Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

이대로

như vầy, như thế này

Phó từ

  1. 1

    như vầy, như thế này

    Giống như trạng thái hay hình ảnh vốn dĩ mà không có sự thay đổi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 변함없이 본래 있던 이 모양이나 상태와 같이.

    • Không thể để mặc trẻ con ngày nay chỉ biết đến bản thân như thế này được.

    • Nếu hạn hán cứ tiếp diễn thế này thì nhiều hoa màu trên ruộng đồng sẽ khô héo mà chết.

  2. 2

    như thế này

    Giống hệt với cái này.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이것과 똑같이.

    • Hãy nhìn cái ở đây rồi vẽ y như thế này nhé.

    • Ngắm ngôi nhà đẹp, tôi nghĩ lớn lên mình muốn sống trong một ngôi nhà được xây y như thế này.