Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
ngày này
Ngày vừa nói trước đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 앞에서 이야기한 날.
Tôi rời công ty và nhận lời chào từ đồng nghiệp, ngày hôm ấy lại là sinh nhật tôi nên càng thấy cô đơn.
Thứ tư tuần trước, ngày anh trai đi thi, cả nhà tôi đã sốt ruột chờ anh suốt ngày hôm ấy.