Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

유월

yuwol[유월]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

tháng sáu

Danh từGốc Hán: 六▽月lục nguyệt

  1. 1

    tháng sáu

    Tháng thứ sáu trong một năm có mười hai tháng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일 년 열두 달 가운데 여섯째 달.

    • Mặt trời tháng sáu, khi mùa hè bắt đầu, rất nóng.

    • Seunggyu đã sinh vào tháng sáu, quá ngày dự sinh vào tháng năm.