Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 豫約dự ước
- 1
sự đặt trước
Việc hứa trước để dùng những cái như chỗ ngồi, phòng ở, đồ vật. Hoặc lời hứa như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자리나 방, 물건 등을 사용하기 위해 미리 약속함. 또는 그런 약속.
Trước chuyến du lịch Jeju ba ngày, tôi gọi điện cho công ty du lịch để xác nhận lại việc đặt chỗ.
Vào mùa nghỉ lễ đông người, phải đặt vé máy bay trước ít nhất một tháng.