Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 英雄anh hùng

  1. 1

    anh hùng

    Người làm những việc khó khăn mà người bình thường khó làm được vì có tài năng hay dũng khí nổi trội.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 재주와 용기가 특별히 뛰어나 보통 사람이 하기 어려운 일을 하는 사람.

    • Con người có được sự thỏa mãn gián tiếp thông qua các tác phẩm lấy đề tài anh hùng.

    • Yi Sun-sin là một trong những anh hùng đáng tự hào của Hàn Quốc, người đã chế tạo thuyền rùa và chiến thắng trong chiến tranh.