Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từGốc Hán: 數百số bách
- 1
hàng trăm
Số gấp nhiều lần của một trăm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 백의 여러 배가 되는 수.
Số tem Jisu sưu tầm đến nay đã lên tới hàng trăm.
Thoạt nhìn cũng thấy có hàng trăm người tập trung ở sân vận động.
2.Định từGốc Hán: 數百
- 1
hàng trăm
Thuộc số gấp nhiều lần của một trăm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 백의 여러 배가 되는 수의.
Cây ngân hạnh này đã sống ở chỗ này hàng trăm năm.
Bãi đỗ xe đã chật kín hàng trăm chiếc xe nên khó tìm được chỗ đỗ.