Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
nhiều điều, nhiều việc
Nhiều thứ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 개.
Có sách hay thì cũng có không ít sách dở.
Chọn một trong nhiều thứ luôn là việc khó đối với tôi.
- 2
nhiều người
Nhiều người.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여러 사람.
Việc dù khó đến đâu thì nhiều người cùng làm vẫn hơn làm một mình.
Tôi đã gặp nhiều người buông một câu đùa rồi chỉ làm bầu không khí trở nên lạnh tanh.