Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từ
- 1
tám mươi
Số gấp tám lần của mười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 열의 여덟 배가 되는 수.
Có vẻ có ít nhất tám mươi hay chín mươi người đến đấy ạ.
Dù có nghỉ hưu, tôi vẫn muốn làm việc không ngừng cho đến tuổi tám mươi.
2.Định từ
- 1
tám mươi
Thuộc số gấp tám lần của mười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 열의 여덟 배가 되는 수의.
Người đầu bếp khéo tay ấy có thể nấu hơn tám mươi món ăn.
Vì chỉ tặng quà cho tám mươi người đến trước nên vị khách thứ tám mươi mốt phải ra về tay không.