Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 言論ngôn luận
- 1
ngôn luận
Việc ở những cơ quan truyền thông như báo hay đài thông tin rộng rãi về sự thật nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 신문이나 방송 등의 매체에서 어떤 사실이나 의견을 널리 알리는 것.
Một trong những chức năng quan trọng của báo chí là ngăn các chính trị gia lạm dụng quyền lực.
Vì quá sợ sức ảnh hưởng của báo chí như báo in và truyền hình, chính phủ đã nhắm mắt làm ngơ trước đủ loại sai phạm của giới báo chí.