Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: energy
- 1
năng lượng
Sức lực cần thiết khi con người hoạt động thể chất, tinh thần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 육체적, 정신적 활동을 하는 데 필요한 힘.
Tôi đã giảm được nhiều cân nhờ tập môn thể thao tiêu hao nhiều năng lượng.
Đừng chỉ tiêu hao sức lực vào việc chơi, dành thời gian đó học thêm một chút đi.
- 2
năng lượng
Sức mạnh có thể làm việc mà cái gì đó có.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 것이 가지고 있는, 일을 할 수 있는 힘.
Ô tô chạy bằng năng lượng của dầu mỏ hoặc khí đốt.
Sao lại để đèn sáng trong phòng không có ai thế? Phải tiết kiệm năng lượng chứ.