Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: news
- 1
chương trình thời sự
Chương trình phát sóng đưa những tin tức mới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 새 소식을 전해 주는 방송 프로그램.
Tin tức về thiệt hại nặng nề do bão trên toàn quốc đã được đưa trên bản tin.
Trên màn hình tivi thấy hai người dẫn chương trình ngồi cạnh nhau dẫn bản tin.
- 2
tin tức
Tin tức mới được công bố lần đầu tiên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 처음으로 공개되는 새로운 소식.
Tôi nghe từ bạn mình tin sốc rằng Minjun đã chia tay bạn gái.
Có tin tốt và tin xấu, cậu muốn nghe cái nào trước?
Kể tin tốt trước đi.