Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
đồi
Nơi vút lên hơi cao hơn đất bình thường và có độ nghiêng và dốc như một ngọn núi nhỏ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 낮은 산처럼 비스듬하게 경사져 있고, 보통 땅보다 약간 높이 솟아 있는 곳.
Bóng dáng cô ấy bỗng biến mất ở cuối ngọn đồi.
Ông tôi đang kéo xe vất vả vượt qua con dốc.
- 2
nơi nương tựa, nơi đặt niềm tin, chỗ dựa
(cách nói ẩn dụ) Đối tượng có thể nương tựa hay tin tưởng.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 기대거나 믿을 수 있는 대상.
Sinh ít con hoặc không sinh con đồng nghĩa với việc khi về già sẽ không có chỗ dựa.
Tôi không có chỗ dựa nên cả đời sống trong cảnh này, nhưng tôi không thể để con mình sống như vậy.