Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 羊dương
- 1
cừu
Con vật hiền lành có nhiều lông trắng trên khắp cơ thể, được nuôi để lấy lông và thịt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 털과 고기를 얻기 위해 기르는, 온몸에 흰 털이 많이 나 있는 순한 동물.
Cừu có thân hình rất to nên di chuyển chậm.
Ở những nơi nuôi nhiều cừu, có chuyên gia xén lông cừu riêng.
- 2
nai tơ
(cách nói ẩn dụ) Người mà tính tình rất hiền lành.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 성질이 매우 온순한 사람.
Người đàn ông ấy, khác với vẻ ngoài thô ráp, tính tình lại hiền như cừu non.
Em tôi hiền lành như cừu non nên rất nghe lời.
- 3
con chiên
(cách nói ẩn dụ) Người tin theo tôn giáo trong Cơ đốc giáo.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 기독교에서 종교를 믿는 사람.
Xin chớ để con chiên non sa vào cám dỗ.
Tất cả chúng ta đều là những con chiên lạc trước mặt Chúa.
2.Danh từGốc Hán: 量
- 1
lượng
Phân lượng hay số lượng có thể đếm hay đo được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 세거나 잴 수 있는 분량이나 수량.
Xin hãy chỉ uống thuốc đúng liều lượng quy định.
Trên mạng có một lượng thông tin rất lớn.
- 2
lượng
Từ thể hiện nghĩa 'phân lượng' hay 'số lượng'.
Định nghĩa tiếng Hàn: ‘분량’이나 ‘수량’의 뜻을 나타내는 말.
Tùy theo lượng rác mà dùng túi rác tính phí theo dung tích khác nhau.
Hôm nay từ buổi sáng lượng mây sẽ nhiều.
- 3
lượng
Giới hạn của phân lượng thức ăn mà có thể ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음식을 먹을 수 있는 분량의 한계.
Chị tôi ăn ít nên lúc nào cũng ăn uống điều độ.
Có lẽ chưa no nên em tôi xin mẹ thêm cơm.
3.Định từGốc Hán: 兩
- 1
đôi
Hai. Hoặc cả hai phía
Định nghĩa tiếng Hàn: 둘. 또는 두 쪽 모두.
Con đại bàng dang rộng hai cánh bay trên trời.
Chàng thanh niên ấy có vóc dáng oai vệ với hai bờ vai rộng.