Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

그러게

geureoge[그러게]Trung cấp · TOPIK II

đúng vậy, đúng thế

Thán từ

  1. 1

    đúng vậy, đúng thế

    Từ dùng khi thể hiện ý đồng ý hay tán thành lời của đối phương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 상대방의 말에 찬성하거나 동의하는 뜻을 나타낼 때 쓰는 말.

    • Người trẻ thế mà thật đáng thương.

      Đúng thế, còn nhỏ tuổi mà đã mất cả bố lẫn mẹ.

    • Bộ phim xem hôm qua hay thật đấy.

      Đúng thế. Là phim hay nhất trong số những phim xem gần đây.