Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
con mèo
Động vật nhỏ được nuôi trong nhà, nhìn thấy rõ sự vật trong cả chỗ tối và bắt chuột giỏi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어두운 곳에서도 사물을 잘 보고 쥐를 잘 잡으며 집 안에서 기르기도 하는 자그마한 동물.
Chú mèo con Jisu nuôi kêu meo meo nên cô cho nó ăn.
Một con mèo đen mắt sáng rực biến mất vào trong ngõ hẻm.