Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    con gà

    Loài chim lớn không bay được, đẻ trứng giỏi, thịt ngon và được nuôi tại nhà.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 날지 못하고 알을 잘 낳으며 고기 맛이 좋아 집에서 기르는 큰 새.

    • Bố bắt đầu nuôi gà với ý định bán trứng và thịt.

    • Mẹ làm thịt gà nấu cho vợ chồng cậu con trai lâu ngày mới về quê.