Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Thán từ

  1. 1

    á

    Tiếng phát ra khi kinh ngạc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 깜짝 놀랐을 때 내는 소리.

    • Á! Giật cả mình.

    • Á! Nóng quá.

  2. 2

    á

    Tiếng phát ra khi dồn hết sức lực trong khoảnh khắc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한순간에 힘을 모아 쓸 때 내는 소리.

    • Tôi hét lên một tiếng a và tung nắm đấm thật mạnh.

    • Theo tiếng hô a, Minjun chăm chỉ làm theo các động tác taekwondo.