Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Động từ

  1. 1

    rửa

    Làm cho mất đi sạch sẽ vết bẩn hay thứ bẩn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 때나 더러운 것을 없애 깨끗하게 하다.

    • Bố xoa xà phòng rồi tắm rửa sạch sẽ khắp người.

    • Chúng tôi rửa sạch khuôn mặt lấm lem mồ hôi và dầu mỡ dưới dòng nước chảy.

  2. 2

    lau chùi

    Chùi cho mất đi thứ vấy lên bề mặt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 겉에 묻은 것을 없어지게 닦아내다.

    • Bố lấy tay áo lau qua bụi bám trên đồ gốm.

    • Chúng tôi lau sạch nước đọng trên sàn rồi đánh bóng sàn.

  3. 3

    gột rửa, xóa sạch

    Làm mất đi hoàn toàn điều xấu như sự vu oan, hiểu lầm, tội, lỗi...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 누명, 오해, 죄, 실수 등의 나쁜 것을 완전히 없애다.

    • Thông báo của viện kiểm sát đã gột rửa sạch mọi nghi vấn liên quan đến vụ việc lần này.

    • Chúng tôi đi tìm nhân chứng của vụ việc để rửa sạch nỗi oan cho bố.

  4. 4

    xua tan, xóa sạch

    Làm mất đi hoàn toàn trạng thái không tốt hiện tại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 현재 좋지 않은 상태를 완전히 없애다.

    • Vận động viên này đã rũ bỏ phong độ kém gần đây và đang lấy lại phong độ như trước.

    • Để xua tan mệt mỏi của một ngày, tối nào tôi cũng tắm nước nóng.