Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

습기

độ ẩm, hơi ẩm

Danh từGốc Hán: 濕氣thấp khí

  1. 1

    độ ẩm, hơi ẩm

    Khí như có nước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물기가 있어 축축한 기운.

    • Vào mùa mưa, trong nhà rất ẩm.

    • Bầu không khí đầy hơi nóng ẩm nên có cảm giác ẩm ướt.