Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

송이

bông (hoa), chùm (trái cây), nải (chuối)

Danh từ

  1. 1

    bông (hoa), chùm (trái cây), nải (chuối)

    Một đống hoa hay quả… gắn riêng rẽ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 꽃이나 열매 등이 따로따로 달린 한 덩이.

    • Seunggyu rút những bông đã héo trong số hoa cắm ở bình ra vứt đi.

    • Năm nay hạn hán nên giàn nho không ra được một chùm nào.

  2. 2

    bông (hoa), chùm (trái cây), nải (chuối)

    Đơn vị đếm một đống hoa hay quả… gắn riêng rẽ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 따로따로 달린 한 덩이의 꽃이나 열매 등을 세는 단위.

    • Seunggyu ngắt một bông hoa huệ đang nở ngoài sân mang vào phòng.

    • Sáng ngày Cha Mẹ, Yumin cài một bông hoa cẩm chướng lên ngực áo mẹ.