Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

소주

rượu Soju

Danh từGốc Hán: 燒酒thiêu tửu

  1. 1

    rượu Soju

    Rượu nấu từ ngũ cốc hay khoai lang v.v...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 곡식이나 고구마 등으로 만든 술을 끓여서 얻는 술.

    • Bố đang chưng cất rượu soju trong từ rượu ngũ cốc đã đun sôi.

    • Đêm hè, các chú ngồi quây quần nhâm nhi một hai ly soju.

  2. 2

    rượu Soju

    Rượu được làm từ nước và hương liệu trộn lẫn với cồn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 알코올에 물과 향료를 섞어서 만든 술.

    • Jisu tửu lượng kém, chỉ uống một ly soju là mặt đã đỏ bừng.

    • Lâu rồi mới gặp bạn, tôi cùng bạn làm vài ly soju nhẹ nhàng ở quán rượu.