Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

소수

sosu[소수]Trung cấp · TOPIK IISố

thiểu số, số ít

Danh từGốc Hán: 少數thiểu số

  1. 1

    thiểu số, số ít

    Số nhỏ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 적은 수.

    • Người tán thành ý kiến đó chỉ là thiểu số.

    • Nếu sức mạnh kinh tế tập trung vào một số ít tập đoàn tài phiệt thì doanh nghiệp vừa và nhỏ khó phát triển.