Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

세월

năm tháng

Danh từGốc Hán: 歲月tuế nguyệt

  1. 1

    năm tháng

    Thời gian trôi đi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 흘러가는 시간.

    • Con đã lớn thế này rồi sao, thời gian trôi nhanh thật.

    • Ông ấy mất hai mươi năm ròng để trở thành một họa sĩ nổi tiếng.

  2. 2

    tình hình

    Tình hình của cuộc sống hay dự án.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생활이나 사업의 형편.

    • Thời buôn bán phát đạt đã qua hết, giờ thời buổi khó khăn rồi.

    • Gặp lại sau bao lâu, thấy sắc mặt anh ấy tươi tỉnh hơn, có vẻ dạo này cuộc sống suôn sẻ.

  3. 3

    thời gian, thời

    Khoảng thời gian nào đó hay một lúc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 기간이나 어느 한 때.

    • Là sinh viên năm cuối, Seung-gyu đang trải qua những ngày tháng bận rộn chuẩn bị xin việc.

    • Se-yun hối hận vì đã lãng phí năm tháng lạc lối thời dậy thì.