Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Tính từ
- 1
mạnh mẽ
Sức mạnh lớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 힘이 크다.
Anh ấy tập thể thao nhiều từ nhỏ nên khỏe hơn so với bạn bè cùng trang lứa.
Chiếc xe đang chạy với tốc độ một trăm năm mươi km/h thì đâm mạnh vào xe phía trước.
- 2
mạnh mẽ
Hành động hay tính cách mạnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 행동이나 성격이 강하다.
Em tôi có lòng tự trọng cao nên không khóc trước mặt người khác.
Anh ấy cứng đầu nên không chịu tiếp thu lời khuyên của người khác.
- 3
mạnh mẽ, dữ dội
Khí thế của nước, lửa, gió...lớn hoặc nhanh hơn bình thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물, 불, 바람 등의 기세가 보통보다 크거나 빠르다.
Gió thổi mạnh làm chiếc mũ đang đội bay mất.
Nướng thịt trên lửa to nên bên ngoài cháy mà bên trong chưa chín.
- 4
mạnh mẽ, ghê gớm
Mức độ của năng lực hay trình độ cao hoặc trầm trọng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 능력이나 수준 등의 정도가 높거나 심하다.
Đội ta mạnh hơn đội bạn nên trận này sẽ thắng dễ thôi.
Anh ấy tửu lượng cao nên uống nhiều mà vẫn không có vẻ say.
2.Động từ
- 1
đếm, tính
Tính toán con số.
Định nghĩa tiếng Hàn: 수를 헤아리다.
Nhân viên đếm xem có bao nhiêu người tham dự cuộc họp rồi chuẩn bị đồ uống cho đủ số người.
Để mua quà cho bạn, Yumin đếm xem trong ví còn bao nhiêu tiền.