Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

힘

sức, sức lực

Danh từ

  1. 1

    sức, sức lực

    Tác dụng cơ bắp làm con người hoặc động vật tự di chuyển hay làm di chuyển sự vật khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물이 스스로 움직이거나 다른 사물을 움직이게 하는 근육 작용.

    • Anh tôi tay khỏe nên vật nặng gì cũng nhấc lên được.

    • Lực tay của trợ lý Kim mạnh quá nên bắt tay anh ấy là đau tay.

  2. 2

    sức mạnh

    Điều trở thành sự giúp đỡ hay chỗ dựa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 도움이나 의지가 되는 것.

    • Khi tôi buồn, lời thầy nói là nguồn động viên lớn lao.

    • Tôi sẽ tự mình giải quyết vấn đề này mà không nhờ đến sức của bất kỳ ai.

  3. 3

    sức lực, năng lực

    Năng lực của con người khiến cho có thể thực hiện hoạt động, vận động hay chức năng…

    Định nghĩa tiếng Hàn: 활동, 작용, 기능 등을 할 수 있게 하는 사람의 능력.

    • Tôi đã dốc hết sức nuôi ba đứa con.

    • Phải rèn luyện để trẻ có năng lực tự giải quyết vấn đề.

  4. 4

    sức mạnh, thế lực

    Quyền lực hay bạo lực khống chế và ép buộc cá nhân hay đoàn thể phục tùng theo.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 개인이나 단체를 통제하고 억지로 따르게 하는 권력이나 폭력.

    • Nghị sĩ Kim dùng quyền lực chính trị để đe dọa giám đốc Park.

    • Ông Kim đã không khuất phục trước sức mạnh của đế quốc Nhật và kiên trì hoạt động phong trào độc lập đến cùng.