thị lực
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Khả năng nhìn thấy sự vật của mắt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물체를 볼 수 있는 눈의 능력.
Jisu thị lực kém nên đeo kính áp tròng.
Nghe nói dùng máy tính lâu hoặc xem tivi nhiều sẽ bị giảm thị lực.