Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Định từ
- 1
(số) ba
Thuộc ba
Định nghĩa tiếng Hàn: 셋의.
Giờ là tháng chín, chỉ ba tháng nữa là đến tháng mười hai.
Hình tam giác là hình phẳng được bao bởi ba đường thẳng.
2.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 歲tuế
- 1
tuổi
Đơn vị đếm tuổi tác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 나이를 세는 단위.
Chun-hyang gặp và đem lòng yêu cậu ấm họ Lee khi vừa tròn mười sáu tuổi.
Giá vé thanh thiếu niên áp dụng cho người từ đủ mười ba tuổi đến đủ mười tám tuổi.