Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    đảo

    Vùng đất được bao xung quanh bởi nước, nhìn thấy như được nổi trên mặt nước.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 주위가 물로 둘러싸여 물 위에 떠 있는 것처럼 보이는 땅.

    • Chúng tôi đi thuyền vào đảo.

    • Khi họ lên thuyền rời đi, cả hòn đảo như trở nên trống trải.