Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

빛

tia sáng, ánh sáng

Danh từ

  1. 1

    tia sáng, ánh sáng

    Cái xuất hiện từ mặt trời, mặt trăng, đèn, lửa... và chiếu sáng sự vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 해, 달, 전등, 불 등에서 나와 사물을 밝게 비추는 것.

    • Trong căn phòng không có ánh sáng lọt vào, chỉ toàn bóng tối đen kịt.

    • Ban đêm ánh đèn đường yếu nên con hẻm trông có vẻ nguy hiểm.

  2. 2

    ánh

    Sắc màu mà vật thể thể hiện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물체가 나타내는 색깔.

    • Cầu vồng có nhiều màu sắc.

    • Con côn trùng ẩn mình bằng màu xanh lá giống với bãi cỏ.

  3. 3

    sắc mặt, vẻ mặt, nét mặt

    Biểu cảm thể hiện trên khuôn mặt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 얼굴에 나타나는 표정.

    • Trên gương mặt cô ấy, người đã chia xa gia đình, phảng phất vẻ cô đơn.

    • Nghe tin tôi thi đỗ, cả nhà không giấu được vẻ vui mừng.

  4. 4

    bầu không khí

    Bầu không khí làm cho có cảm giác nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 느낌이 들게 하는 분위기.

    • Trong phòng họp thoáng chốc bao trùm bầu không khí căng thẳng.

    • Căn phòng trống không người bị bao phủ trong bầu không khí hiu quạnh.