Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
đắt, đắt tiền
Giá của đồ vật hay chi phí dùng cho việc nào đó cao hơn thông thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건값이나 어떤 일을 하는 데 드는 비용이 보통보다 높다.
Nhà hàng trước công ty không khí đẹp, đồ ăn ngon nhưng giá hơi đắt.
Ở trung tâm thương mại, hàng hóa đắt hơn ở chợ.
- 2
cao giá, làm cao
Kiêu căng và không dễ dàng chấp thuận sự nhờ vả.
Định nghĩa tiếng Hàn: 부탁을 쉽게 들어주지 않고 도도하다.
Nam diễn viên từ chối mọi cuộc phỏng vấn của phóng viên, làm cao.
Dù các tiền bối yêu cầu, bạn tôi đến cùng vẫn làm cao không chịu hát.
- 3
cao giá
Là mức mà cái giá đối với việc nào đó vượt mức thông thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 대한 대가가 보통을 넘는 수준이다.
Trong khi đạt được tăng trưởng kinh tế, chúng ta đã phải trả cái giá đắt là ô nhiễm môi trường.
Họa sĩ vẽ tranh phá cách đã phải trả giá đắt cho việc thách thức truyền thống bằng những lời chỉ trích nặng nề.
- 4
có giá
Giá trị về đối tượng nào đó cao hơn thông thường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 대상에 대한 가치가 보통보다 높다.
Hạnh phúc quý giá nhất đối với con người là sức khỏe.
Một lời nói tốt có giá trị quý hơn cả mấy chục triệu won.