Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
đáng thương, tội nghiệp
Sự tình hay tình hình không tốt nên đáng thương và đau lòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사정이나 형편이 좋지 않아 가엾고 마음이 슬프다.
Jisu thấy thương những đứa trẻ bị bố mẹ bỏ rơi nên đã rơi nước mắt.
Tôi thương người đàn ông bị đuổi ra không có chỗ nào để đi nên đã đưa anh ta về nhà.