Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 粉紅色phấn hồng sắc
- 1
sắc hồng, màu hồng
Màu do màu đỏ và màu trắng được pha trộn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 흰색과 붉은색이 섞인 색.
Yumin đánh phấn hồng lên hai má nên trông tươi tắn hẳn.
Người ta có định kiến rằng màu hồng hợp với con gái, còn màu xanh dương hợp với con trai.