Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

부르다

kêu, gọi

1.Động từ

  1. 1

    kêu, gọi

    Bảo người khác đến hay thu hút sự chú ý bằng lời nói hay hành động.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 행동으로 다른 사람을 오라고 하거나 주의를 끌다.

    • Đứa bé giả vờ không nghe thấy tiếng mẹ gọi.

    • Bà vẫy tay gọi đứa cháu đang định ra khỏi phòng.

  2. 2

    gọi (tên), điểm danh

    Đọc thành tiếng để xác nhận tên hay danh sách.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이름이나 명단을 소리 내 읽으며 확인하다.

    • Trước giờ học, thầy giáo luôn điểm danh.

    • Trước khi mất, ông gọi tên từng đứa cháu một và nắm tay chúng.

  3. 3

    đọc

    Nói để người khác có thể tiếp nhận ghi lại hoặc lặp lại.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남이 받아 적거나 되풀이할 수 있게 말하다.

    • Min-jun đọc số điện thoại mới đổi cho các bạn.

    • Vì mẹ đau tay, Min-jun viết thư theo lời mẹ đọc.

  4. 4

    ca, hát

    Hát theo nhịp điệu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 곡조에 따라 노래하다.

    • Seung-gyu thích ca hát, chủ yếu hay hát nhạc pop.

    • Thầy giáo dạy nhạc cho học sinh hát ca khúc nghệ thuật trong giờ học.

2.Tính từ

  1. 1

    no

    Có cảm giác trong bụng đầy do ăn thức ăn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식을 먹어서 배 속이 가득 찬 느낌이 있다.

    • Ăn nhiều cơm quá nên no bụng.

    • Lâu lắm mới đi ăn buffet, tôi ăn thỏa thích đến no căng bụng.

  2. 2

    lồi ra

    Có thai nên bụng nhô ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 임신을 해서 배가 나와 있다.

    • Trên xe buýt có chỗ ngồi dành cho phụ nữ mang thai bụng to.

    • Tôi ngồi lặng nhìn người phụ nữ bụng bầu ngồi đối diện và nghĩ về mẹ.

  3. 3

    nhô ra

    Phần giữa của đồ vật lồi ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건의 가운데 부분이 불룩 나와 있다.

    • Ji-su rót đầy bia vào chiếc cốc phình bụng.

    • Ở vùng này có nhiều ngôi nhà được xây bằng những cây cột phình ở giữa.