Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: butter
- 1
bơ
Loại thực phẩm màu vàng được làm từ chất béo trong sữa đặc lại, chủ yếu dùng quệt lên bánh mì ăn hay dùng trong nấu ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 빵에 발라 먹거나 요리에 쓰는, 우유에 있는 지방을 굳혀서 만든 노란색의 식품.
Thông thường khi làm bánh quy hay bánh mì thì sẽ cho bơ vào.
Làm nóng chảo rồi cho bơ vào thì bơ bắt đầu tan chảy.