Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chắn ngang, chặn ngang
Chặn phía trước khiến cho không thông hay qua được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞을 막아 통하거나 지나지 못하게 하다.
Vì ngọn núi chắn giữa hai làng nên việc đi lại rất bất tiện.
Anh ấy đứng dậy chắn trước mặt tôi khi tôi định đi ra ngoài cửa.
- 2
cản ngang, ngăn cản, can ngăn, ngăn lại
Cản trở không cho nói, hành động hay làm việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 행동, 일 등을 하지 못하게 방해하다.
Tư tưởng địa phương chủ nghĩa đang cản trở sự phát triển cân bằng của đất nước ta.
Ngay cả sự phản đối của gia đình cũng không thể ngăn cản tình yêu nồng nhiệt của họ.
- 3
che ngang, che chắn
Che không cho thấy phía trước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞이 보이지 않게 가리다.
Đột nhiên bóng tối dày đặc che kín trước mắt.
Hơi nước đọng trên kính xe che khuất tầm nhìn đến khó chịu.