Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: badminton
- 1
cầu lông
Môn thể thao có lưới giăng ở giữa, dùng vợt đánh và đỡ quả cầu có đính lông.
Định nghĩa tiếng Hàn: 네트를 사이에 두고 라켓으로 깃털이 달린 공을 서로 치고 받는 경기.
Bố mẹ tôi sáng nào cũng chơi cầu lông ở công viên.
Chiếc vợt cầu lông được tặng lần này nhẹ nên có thể vung nhanh.