Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 拍手phách thủ
- 1
sự vỗ tay
Việc hai bàn tay vỗ vào nhau liên tục để thể hiện niềm vui, sự chúc mừng, sự hoan nghênh, sự khích lệ vv..hoặc để khớp với nhịp điệu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기쁨, 축하, 환영, 칭찬 등을 나타내거나 장단을 맞추려고 두 손뼉을 마주 침.
Những tràng pháo tay như sấm dậy dành cho vũ công đã hoàn thành xuất sắc buổi biểu diễn.
Cô dâu chú rể hạnh phúc trong tràng pháo tay chúc phúc của quan khách.