Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
tảng đá, đá tảng
Hòn đá rất lớn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아주 큰 돌.
Trên bờ biển có những tảng đá hình thù kỳ lạ nằm nối tiếp nhau.
Chú tôi buộc chặt người bằng dây thừng rồi lấy hết can đảm bắt đầu leo lên tảng đá.
- 2
búa (oẳn tù tì)
Động tác nắm tay lại rồi đưa ra trong trò chơi oẳn tù tì. Hoặc tay như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가위바위보에서, 주먹을 쥐어 내미는 동작. 또는 그런 손.
Chơi oẳn tù tì, tôi ra búa, thắng Jisu ra kéo và nhận được phần thưởng.
Trước ván oẳn tù tì cuối cùng, tôi đã phân vân rất lâu không biết nên ra bao hay ra búa.