Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từ

  1. 1

    đá

    Tảng cứng do những thứ như đất hay cát kết cứng lại thành.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 흙이나 모래 등이 굳어서 생긴 단단한 덩어리.

    • Em tôi đang đi trên đường thì vấp phải hòn đá và ngã.

    • Dân làng xếp đá để làm tường rào.

  2. 2

    đá

    Vật liệu bằng đá, dùng cho công trình kiến trúc hay xây dựng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 건축이나 토목 공사 등에 쓰는, 돌로 된 재료.

    • Leo hết cầu thang bằng đá xong thì đầu gối tôi bị đau.

    • Ngôi nhà làm bằng đá đẽo trông chắc chắn và hùng vĩ.

  3. 3

    quân cờ

    Viên đá nhỏ tròn và dẹt dùng khi chơi cờ vây.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바둑을 둘 때 쓰는 둥글고 납작한 작은 돌.

    • Kỳ thủ khó nhọc nhấc quân cờ đặt lên bàn cờ.

    • Kỳ thủ cửu đẳng Kim cầm quân cờ trước và bắt đầu ván đấu.

  4. 4

    đầu đất, đồ đầu đất

    (cách nói xem thường) Đầu óc kém cỏi hay đần độn. Hoặc người đần độn hay có đầu óc kém cỏi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (낮잡아 이르는 말로) 둔하거나 나쁜 머리. 또는 둔하거나 머리가 나쁜 사람.

    • Giao việc cho cái đồ đầu đất ngốc nghếch này nên mới hỏng bét.

    • Đầu tôi tự dưng hóa đá rồi sao, sao không nhớ nổi số điện thoại nhà?

2.Danh từ

  1. 1

    ngày đầy năm, ngày thôi nôi

    Ngày mà đứa trẻ được một năm tính từ ngày sinh ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아기가 태어난 날로부터 한 해가 되는 날.

    • Khi tôi tám tuổi, em út của tôi là đứa bé vừa mới qua thôi nôi.

    • Mai là thôi nôi của cháu nên tôi định mang quà như nhẫn và quần áo trẻ em đến nhà anh trai.

3.Danh từ phụ thuộc

  1. 1

    tuổi

    Đơn vị đếm số lần đến sinh nhật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생일이 돌아온 횟수를 세는 단위.

    • Nghe nói tôi ốm yếu đến mức đến hai tuổi vẫn chưa biết đi.

    • Em tôi đến ba tuổi chỉ biết nói mỗi chữ "mẹ", nhưng lên bốn thì thành đứa lắm lời.

  2. 2

    năm

    Khi ngày đặc biệt đến hàng năm, đơn vị đếm số lần đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 특정한 날이 해마다 돌아올 때, 그 횟수를 세는 단위.

    • Kể từ khi Seoul được chọn làm thủ đô đã hơn sáu trăm năm rồi.

    • Cuộc cách mạng dân sự đã nổ ra được ba năm nhưng cuộc sống người dân trong ba năm qua chẳng khá hơn chút nào.

Cùng chủ đề: Vật trên mặt đất