Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 未安vị an
- 1
sự ngại ngùng, sự có lỗi, sự ái ngại
Sự xấu hổ và tâm trạng không thoải mái vì làm điều sai trái với người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 잘못을 하여 마음이 편하지 않고 부끄러움.
Thấy áy náy vì đã nói dối Seunggyu, Jisu viết thư xin lỗi gửi cho anh ấy.
Để khách ngủ trong căn phòng lạnh không có sưởi, thật không có gì áy náy bằng.