Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

무려

muryeo[무려]Trung cấp · TOPIK IISố

đến, đến tận

Phó từGốc Hán: 無慮vô lự

  1. 1

    đến, đến tận

    Số hay lượng nhiều hơn suy nghĩ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생각한 것보다 그 수나 양이 많게.

    • So với năm ngoái, vật giá đã tăng tới gấp đôi.

    • Số người mất nhà do cơn bão lần này lên tới hơn hai trăm người.