Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
xấu xí, khó nhìn
Bộ dạng không đẹp, không ưa nhìn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생김새가 보통보다 못하다.
Em tôi mặt mũi xấu xí nhưng tràn đầy tự tin.
Tay tôi làm nhiều việc nặng nhọc nên xù xì và xấu xí.