Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phụ tố
- 1
Hâu tố thêm nghĩa "thực hiện hành động đó", "thực hiện hành động liên quan đến cái đó" và tạo thành động từ.
Định nghĩa tiếng Hàn: '그것을 행동함', '그것과 관련된 행동을 함'의 뜻을 더하고 동사로 만드는 접미사.
- 2
Hậu tố thêm nghĩa "là trạng thái như vậy” và tạo thành tính từ.
Định nghĩa tiếng Hàn: '그러한 상태임'의 뜻을 더하고 형용사로 만드는 접미사.
- 3
Hậu tố thêm nghĩa "phát ra âm thanh như vậy" hoặc "có hình dạng như vậy" và tạo thành động từ hoặc tính từ.
Định nghĩa tiếng Hàn: '그러한 소리를 냄' 또는 '그러한 모양임'의 뜻을 더하고 동사나 형용사로 만드는 접미사.
- 4
Hậu tố thêm nghĩa "có hình dạng như vậy", "ở trạng thái như vậy" hoặc "có tính chất như vậy" và tạo thành động từ hay tính từ.
Định nghĩa tiếng Hàn: '그러한 모양임', '그러한 상태임' 또는 '그러한 성질을 지님'의 뜻을 더하고 동사나 형용사로 만드는 접미사.