Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

만

man[만]Sơ cấp · TOPIK ISố

mười nghìn

1.Số từGốc Hán: 萬vạn

  1. 1

    mười nghìn

    Số gấp mười lần một nghìn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 천의 열 배가 되는 수.

    • Số sản phẩm bán được trong 6 tháng qua đã vượt mười nghìn.

    • Đếm số thành viên của trang mua sắm trực tuyến thì được khoảng mười nghìn.

2.Định từGốc Hán: 萬

  1. 1

    mười nghìn, một vạn

    Số gấp mười lần một nghìn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 천의 열 배가 되는 수의.

    • Mười nghìn khán giả lấp đầy sân vận động bóng đá.

    • Số ô tô bán ra trong năm ngoái lên tới mười nghìn chiếc.

3.Định từGốc Hán: 滿

  1. 1

    mãn, tròn

    Từ diễn tả đã đủ một kì hạn nhất định như ngày, tuần, tháng, năm, tuổi...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 날, 주, 달, 해, 나이 등의 일정한 기간이 꽉 찼음을 나타내는 말.

    • Qua sinh nhật năm nay là tôi cũng tròn ba mươi tuổi.

    • Seung-gyu đi du học, sau tròn ba năm đã nhận bằng tiến sĩ và trở về Hàn Quốc.