Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
có khi, có lúc
Tùy theo trường hợp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 경우에 따라서.
Thầy giáo có lúc mắng học sinh nhưng cũng có lúc khen ngợi.
Người lãnh đạo, dù không làm gì sai, đôi khi cũng có lúc phải xin lỗi chính thức.
- 2
đôi khi, thỉnh thoảng
Lâu lâu một lần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이따금 한 번씩.
Làm kinh doanh thì đôi khi cũng bị hiểu lầm ngoài ý muốn.
Đôi khi mẹ nhìn ảnh bố đã khuất rồi rơi nước mắt.