Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

둘레

đường vòng quanh

Danh từ

  1. 1

    đường vòng quanh

    Mép hay phần xung quanh của sự vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사물의 테두리나 주변 부분.

    • Xung quanh sàn đấu vật có ghi quảng cáo của nhiều doanh nghiệp.

    • Mẹ trồng và chăm sóc những cây hoa đẹp xung quanh nhà.

  2. 2

    chu vi

    Chiều dài vòng quanh mép của sự vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사물의 가장자리를 한 바퀴 돈 길이.

    • Jisu dùng thước dây đo vòng hông để may váy.

    • Cây trước trường là cây cổ thụ cao hai mươi mét, chu vi năm mét.