Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

동전

tiền xu, đồng xu

Danh từ

  1. 1

    tiền xu, đồng xu

    Tiền được làm tròn bằng đồng...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 구리 등으로 동그랗게 만든 돈.

    • Đứa bé bỏ đồng xu vào khe để mua nước ngọt ở máy bán hàng tự động.

    • Seunggyu là người tằn tiện, hay bỏ những đồng xu tiền thối vào ống heo.