Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    cái nóng

    Khí hậu nóng của mùa hè. Thời tiết nóng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여름철의 더운 기운. 더운 날씨.

    • Những người nông dân đang làm đồng tụ tập dưới bóng cây để tránh cái nóng.

    • Trong cái nóng khắc nghiệt, việc người già làm việc ngoài trời bị ngã quỵ vì say nắng ngày càng thường xuyên.