Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
lau, chùi, đánh
Kỳ cọ để làm sạch những thứ bẩn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 더러운 것을 없애려고 문지르다.
Tôi lấy giấy lau sạch bột dính trên mặt.
Người đàn ông lấy áo lau qua loa cặp kính bẩn.
- 2
kì cọ
Rửa sạch.
Định nghĩa tiếng Hàn: 깨끗하게 씻다.
Tôi đánh răng bằng bàn chải ba lần mỗi ngày.
Người phụ nữ kỳ cọ người bằng xà phòng rồi vào bồn tắm.
- 3
lau, chùi
Làm sạch hết đi nước (hơi nước).
Định nghĩa tiếng Hàn: 물기를 없애다.
Tôi lấy khăn tay lau mồ hôi chảy trên trán.
Đứa bé lấy tay quệt nước mắt, nước mũi tuôn ra.
- 4
san bằng, san phẳng
Làm cho nền bằng phẳng và rắn chắc để tạo thành đường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바닥을 평평하고 단단하게 하여 길 등을 만들다.
Mọi người san nền để xây nhà mới.
Những người đàn ông đang san đường cho xe cộ qua lại trước nhà.