Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

녀석

thằng, gã

Danh từ phụ thuộc

  1. 1

    thằng, gã

    (cách nói xem thường) Người đàn ông.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (낮추는 말로) 남자.

    • Chúng tôi tụ tập lại để chúc mừng thằng bạn tốt nghiệp.

    • Tôi trách đứa con trai kén ăn rằng con trai gì mà cứ chê thức ăn.

  2. 2

    thằng bé, thằng cu

    (cách nói dễ thương) Đứa bé trai.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (귀엽게 이르는 말로) 남자아이.

    • Tôi thấy thằng con trai học tiểu học đi nhận giải về thật đáng tự hào.

    • Nhìn đứa cháu làm trò dễ thương, ông vui vẻ nói thằng nhóc này đáng yêu quá.